Cao su chống va đập cửa

Từ: 冰消瓦解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰消瓦解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng tiêu ngõa giải
Giá tan ngói vỡ. Tỉ dụ vỡ lở, tan vỡ hoặc thất bại, li tán. ☆Tương tự:
vũ tán vân tiêu
消.

Nghĩa của 冰消瓦解 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngxiāowǎjiě] tan thành mây khói; tiêu tan; tan rã; tan tành; sụp đổ hoàn toàn (như băng tan ngói vỡ) 。《旧唐书·李密传》:"因其倒戈之心,乘我破竹之势,曾未施踵,瓦解冰消。"比喻事物彻底崩溃或消失。也作瓦解冰消。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓦

ngoa:nói ngoa, điêu ngoa
ngoã:thợ ngoã (thợ xây)
ngói:nhà ngói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
冰消瓦解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰消瓦解 Tìm thêm nội dung cho: 冰消瓦解