Chữ 消 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 消, chiết tự chữ TEO, TIU, TIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消:

消 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 消

Chiết tự chữ teo, tiu, tiêu bao gồm chữ 水 肖 hoặc 氵 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 消 cấu thành từ 2 chữ: 水, 肖
  • thuỷ, thủy
  • tiêu, tiếu
  • 2. 消 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 肖
  • thuỷ, thủy
  • tiêu, tiếu
  • tiêu [tiêu]

    U+6D88, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiao1, die2;
    Việt bính: siu1
    1. [不消] bất tiêu 2. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 3. [取消] thủ tiêu 4. [消極] tiêu cực 5. [消遣] tiêu khiển 6. [消愁] tiêu sầu 7. [消息] tiêu tức 8. [消售] tiêu thụ;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 消

    (Động) Mất đi, hết.
    ◇Tào Ngu
    : Ngã thụy nhất tràng hảo giác, khí tựu tiêu liễu , (Nhật xuất , Đệ tứ mạc) Tôi ngủ một giấc mới dậy, cơn giận đã hết .

    (Động)
    Trừ khử.
    ◎Như: tiêu diệt làm mất hẳn đi, tiêu độc trừ hết chất độc.
    ◇Lục Du : Ba tửu bất năng tiêu khách hận (Thu dạ hoài Ngô Trung ) Rượu không trừ hết nỗi hận của khách được.

    (Động)
    Tan, tản ra.
    ◎Như: yên tiêu vân tán khói mây tan tác.

    (Động)
    Giảm, suy thoái.
    ◇Dịch Kinh : Quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã , (Thái quái ) Đạo quân tử thì lớn lên, mà đạo tiểu nhân thì suy dần.

    (Động)
    Mòn dần hết.
    ◎Như: tiêu hóa đồ ăn tan biến thành chất bổ.

    (Động)
    Vui chơi, giải buồn.
    ◎Như: tiêu khiển , tiêu dao rong chơi, an nhiên tự tại.

    (Động)
    Hưởng thụ, thụ dụng.
    ◎Như: tiêu thụ dùng, xài.

    (Động)
    Cần.
    ◎Như: bất tiêu thuyết không cần nói, chỉ tiêu nhất thiên chỉ cần một ngày.

    (Động)
    Hao tổn, hao phí.
    ◎Như: tiêu phí tiêu xài, tiêu hao hao tổn.

    (Danh)
    Tin, tin tức.
    ◎Như: tiêu tức tin tức.

    tiêu, như "tiêu tan; tiêu khiển" (vhn)
    teo, như "tí teo, tẻo teo" (btcn)
    tiu, như "tiu nghỉu" (btcn)

    Nghĩa của 消 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: TIÊU
    1. biến mất; tiêu tan。消失。
    烟消 火灭。
    tan tành mây khói; sự vật hoặc quan hệ tình cảm không còn gì nữa.
    冰消 瓦解。
    băng tan ngói vỡ; tan tành mây khói; tất cả đều tiêu tan sụp đổ.
    2. làm tiêu tan; tiêu trừ。使消失;消除。
    消 毒
    tiêu độc; khử trùng.
    消 炎。
    tiêu viêm
    3. tiêu khiển; giải trí。消遣。
    消 夜。
    bữa ăn đêm.
    消 夏。
    tiêu khiển ngày hè; giải trí mùa hè.
    4. cần。需要(前面常带"不、只、何等)。
    不消 说。
    không cần nói.
    只消 一句话。
    chỉ cần một câu nói.
    何消 三天。
    cần gì ba ngày.
    Từ ghép:
    消沉 ; 消除 ; 消毒 ; 消防 ; 消费 ; 消费合作社 ; 消费品 ; 消费资料 ; 消耗 ; 消耗 ; 消耗热 ; 消化 ; 消化酶 ; 消化系统 ; 消魂 ; 消火栓 ; 消极 ; 消解 ; 消渴 ; 消弭 ; 消灭 ; 消泯 ; 消磨 ; 消气 ; 消遣 ; 消融 ; 消散 ; 消失 ; 消石灰 ; 消食 ; 消逝 ; 消释 ; 消受 ; 消瘦 ; 消损 ; 消停 ; 消退 ; 消亡 ; 消息 ; 消息儿 ; 消夏 ; 消闲 ; 消歇 ; 消炎片 ; 消夜 ; 消长

    Chữ gần giống với 消:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 消

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 消 Tự hình chữ 消 Tự hình chữ 消 Tự hình chữ 消

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

    teo:tí teo, tẻo teo
    tiu:tiu nghỉu
    tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
    消 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 消 Tìm thêm nội dung cho: 消