Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 消 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 消, chiết tự chữ TEO, TIU, TIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 消:
消
Pinyin: xiao1, die2;
Việt bính: siu1
1. [不消] bất tiêu 2. [冰消瓦解] băng tiêu ngõa giải 3. [取消] thủ tiêu 4. [消極] tiêu cực 5. [消遣] tiêu khiển 6. [消愁] tiêu sầu 7. [消息] tiêu tức 8. [消售] tiêu thụ;
消 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 消
(Động) Mất đi, hết.◇Tào Ngu 曹禺: Ngã thụy nhất tràng hảo giác, khí tựu tiêu liễu 我睡一場好覺, 氣就消了 (Nhật xuất 日出, Đệ tứ mạc) Tôi ngủ một giấc mới dậy, cơn giận đã hết .
(Động) Trừ khử.
◎Như: tiêu diệt 消滅 làm mất hẳn đi, tiêu độc 消毒 trừ hết chất độc.
◇Lục Du 陸游: Ba tửu bất năng tiêu khách hận 巴酒不能消客恨 (Thu dạ hoài Ngô Trung 秋夜懷吳中) Rượu không trừ hết nỗi hận của khách được.
(Động) Tan, tản ra.
◎Như: yên tiêu vân tán 煙消雲散 khói mây tan tác.
(Động) Giảm, suy thoái.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã 君子道長, 小人道消也 (Thái quái 泰卦) Đạo quân tử thì lớn lên, mà đạo tiểu nhân thì suy dần.
(Động) Mòn dần hết.
◎Như: tiêu hóa 消化 đồ ăn tan biến thành chất bổ.
(Động) Vui chơi, giải buồn.
◎Như: tiêu khiển 消遣, tiêu dao 消遙 rong chơi, an nhiên tự tại.
(Động) Hưởng thụ, thụ dụng.
◎Như: tiêu thụ 消受 dùng, xài.
(Động) Cần.
◎Như: bất tiêu thuyết 不消說 không cần nói, chỉ tiêu nhất thiên 只消一天 chỉ cần một ngày.
(Động) Hao tổn, hao phí.
◎Như: tiêu phí 消費 tiêu xài, tiêu hao 消耗 hao tổn.
(Danh) Tin, tin tức.
◎Như: tiêu tức 消息 tin tức.
tiêu, như "tiêu tan; tiêu khiển" (vhn)
teo, như "tí teo, tẻo teo" (btcn)
tiu, như "tiu nghỉu" (btcn)
Nghĩa của 消 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāo]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊU
1. biến mất; tiêu tan。消失。
烟消 火灭。
tan tành mây khói; sự vật hoặc quan hệ tình cảm không còn gì nữa.
冰消 瓦解。
băng tan ngói vỡ; tan tành mây khói; tất cả đều tiêu tan sụp đổ.
2. làm tiêu tan; tiêu trừ。使消失;消除。
消 毒
tiêu độc; khử trùng.
消 炎。
tiêu viêm
3. tiêu khiển; giải trí。消遣。
消 夜。
bữa ăn đêm.
消 夏。
tiêu khiển ngày hè; giải trí mùa hè.
4. cần。需要(前面常带"不、只、何等)。
不消 说。
không cần nói.
只消 一句话。
chỉ cần một câu nói.
何消 三天。
cần gì ba ngày.
Từ ghép:
消沉 ; 消除 ; 消毒 ; 消防 ; 消费 ; 消费合作社 ; 消费品 ; 消费资料 ; 消耗 ; 消耗 ; 消耗热 ; 消化 ; 消化酶 ; 消化系统 ; 消魂 ; 消火栓 ; 消极 ; 消解 ; 消渴 ; 消弭 ; 消灭 ; 消泯 ; 消磨 ; 消气 ; 消遣 ; 消融 ; 消散 ; 消失 ; 消石灰 ; 消食 ; 消逝 ; 消释 ; 消受 ; 消瘦 ; 消损 ; 消停 ; 消退 ; 消亡 ; 消息 ; 消息儿 ; 消夏 ; 消闲 ; 消歇 ; 消炎片 ; 消夜 ; 消长
Số nét: 11
Hán Việt: TIÊU
1. biến mất; tiêu tan。消失。
烟消 火灭。
tan tành mây khói; sự vật hoặc quan hệ tình cảm không còn gì nữa.
冰消 瓦解。
băng tan ngói vỡ; tan tành mây khói; tất cả đều tiêu tan sụp đổ.
2. làm tiêu tan; tiêu trừ。使消失;消除。
消 毒
tiêu độc; khử trùng.
消 炎。
tiêu viêm
3. tiêu khiển; giải trí。消遣。
消 夜。
bữa ăn đêm.
消 夏。
tiêu khiển ngày hè; giải trí mùa hè.
4. cần。需要(前面常带"不、只、何等)。
不消 说。
không cần nói.
只消 一句话。
chỉ cần một câu nói.
何消 三天。
cần gì ba ngày.
Từ ghép:
消沉 ; 消除 ; 消毒 ; 消防 ; 消费 ; 消费合作社 ; 消费品 ; 消费资料 ; 消耗 ; 消耗 ; 消耗热 ; 消化 ; 消化酶 ; 消化系统 ; 消魂 ; 消火栓 ; 消极 ; 消解 ; 消渴 ; 消弭 ; 消灭 ; 消泯 ; 消磨 ; 消气 ; 消遣 ; 消融 ; 消散 ; 消失 ; 消石灰 ; 消食 ; 消逝 ; 消释 ; 消受 ; 消瘦 ; 消损 ; 消停 ; 消退 ; 消亡 ; 消息 ; 消息儿 ; 消夏 ; 消闲 ; 消歇 ; 消炎片 ; 消夜 ; 消长
Chữ gần giống với 消:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消
| teo | 消: | tí teo, tẻo teo |
| tiu | 消: | tiu nghỉu |
| tiêu | 消: | tiêu tan; tiêu khiển |

Tìm hình ảnh cho: 消 Tìm thêm nội dung cho: 消
