Từ: 冷森森 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冷森森:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冷森森 trong tiếng Trung hiện đại:

[lěngsēnsēn] rét căm căm; rét buốt; lạnh ngắt。(冷森森的)形容寒气逼人。
山洞里冷森森的。
trong núi rét căm căm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh
冷森森 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冷森森 Tìm thêm nội dung cho: 冷森森