Từ: 准噶尔盆地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准噶尔盆地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 准噶尔盆地 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔngá"ěrpéndì] bồn địa Junggar (Tây Tạng)。新疆北部阿尔泰山、天山之间的略成三角形的盆地,面积20万平方公里,平均海拔500米。盆地中部为沙漠,盆地南缘为新疆重要农业区,玛纳斯垦区。煤、石油储藏丰富。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噶

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
准噶尔盆地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 准噶尔盆地 Tìm thêm nội dung cho: 准噶尔盆地