Chữ 噶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噶, chiết tự chữ CÁT, GẮT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噶:
噶
Pinyin: ge2, ga2;
Việt bính: gaa1;
噶 cát
Nghĩa Trung Việt của từ 噶
(Danh) Dùng để dịch âm tiếng Tạng.◎Như: cát bố luân 噶布倫 quan viên hành chánh chính phủ Tây Tạng (cựu thời).
gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (vhn)
Nghĩa của 噶 trong tiếng Trung hiện đại:
[gá]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: CÁT
ca-luân (quan chức chủ yếu của chính phủ Tây Tạng thời xưa ở Trung Quốc)。噶伦。
Từ ghép:
噶伦 ; 噶厦
Số nét: 15
Hán Việt: CÁT
ca-luân (quan chức chủ yếu của chính phủ Tây Tạng thời xưa ở Trung Quốc)。噶伦。
Từ ghép:
噶伦 ; 噶厦
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 噶
| gắt | 噶: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |

Tìm hình ảnh cho: 噶 Tìm thêm nội dung cho: 噶
