Chữ 噶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 噶, chiết tự chữ CÁT, GẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 噶:

噶 cát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 噶

噶

Chiết tự chữ 噶

Chiết tự chữ cát, gắt bao gồm chữ 口 葛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

噶 cấu thành từ 2 chữ: 口, 葛
  • 口 khẩu
  • 葛 cát
  • cát [cát]

    U+5676, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ge2, ga2;
    Việt bính: gaa1;

    噶 cát

    Nghĩa Trung Việt của từ 噶

    (Danh) Dùng để dịch âm tiếng Tạng.
    ◎Như: cát bố luân 噶
    布倫 quan viên hành chánh chính phủ Tây Tạng (cựu thời).
    gắt, như "gắt gỏng; gắt gao; gay gắt" (vhn)

    Nghĩa của 噶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gá]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: CÁT
    ca-luân (quan chức chủ yếu của chính phủ Tây Tạng thời xưa ở Trung Quốc)。噶伦。
    Từ ghép:
    噶伦 ; 噶厦

    Chữ gần giống với 噶:

    噠, 噢, 噶,

    Chữ gần giống 噶

    呢, 嗤, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 噶 Tự hình chữ 噶 Tự hình chữ 噶 Tự hình chữ 噶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 噶

    gắt噶:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
    噶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 噶 Tìm thêm nội dung cho: 噶