Từ: 凌迟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凌迟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凌迟 trong tiếng Trung hiện đại:

[língchí] lăng trì; tùng xẻo (hình phạt thời xa xưa, trước tiên là chặt bỏ tay chân, sau đó mới chặt đầu)。古代的一种残酷死刑, 先分割犯人的肢体、然后割断咽喉。也作陵迟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凌

dưng:bỗng dưng; dửng dưng; người dưng
lâng:lâng lâng
lăn:lăn lóc
lăng:lăng xăng
lừng:lừng danh
rưng:rưng rưng nước mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ
凌迟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凌迟 Tìm thêm nội dung cho: 凌迟