Cao su chống va đập cửa

Chữ 谩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谩, chiết tự chữ MAN, MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谩:

谩 mạn, man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谩

Chiết tự chữ man, mạn bao gồm chữ 言 曼 hoặc 讠 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谩 cấu thành từ 2 chữ: 言, 曼
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • man, mạn
  • 2. 谩 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 曼
  • ngôn
  • man, mạn
  • mạn, man [mạn, man]

    U+8C29, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 謾;
    Pinyin: man2, man4;
    Việt bính: maan4 maan6;

    mạn, man

    Nghĩa Trung Việt của từ 谩

    Giản thể của chữ .
    man, như "lan man" (gdhn)

    Nghĩa của 谩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謾)
    [mán]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 18
    Hán Việt: MAN
    lừa dối; che dấu; lừa bịp。欺骗;蒙蔽。
    [màn]
    Bộ: 讠(Ngôn)
    Hán Việt: MẠN
    coi khinh; khinh nhờn; khinh mạn。轻慢,没有礼貌。
    Từ ghép:
    谩骂

    Chữ gần giống với 谩:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 谩

    ,

    Chữ gần giống 谩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谩 Tự hình chữ 谩 Tự hình chữ 谩 Tự hình chữ 谩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谩

    man:lan man
    谩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谩 Tìm thêm nội dung cho: 谩