Từ: 减号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减号 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnhào] dấu trừ ( - )。表示减法运算的符号( - )。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
减号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减号 Tìm thêm nội dung cho: 减号