Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 减少 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减少:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减少 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnshǎo] giảm bớt; giảm thiểu。减去一部分。
减少人员。
giảm bớt nhân viên.
工作中的缺点减少了。
khuyết điểm trong công tác đã được giảm bớt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 
减少 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减少 Tìm thêm nội dung cho: 减少