Từ: nấm loa kèn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấm loa kèn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nấmloakèn

Dịch nấm loa kèn sang tiếng Trung hiện đại:

猪肚菇Zhū dù gū

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấm

nấm:nấm đất
nấm𪳋:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm:cây nấm
nấm󰓷:cây nấm

Nghĩa chữ nôm của chữ: loa

loa:loa (bệnh lao tràng nhạc)
loa:cái loa
loa:cái loa
loa:loa (thúng có đáy vuông)
loa:gọi loa, cái loa
loa:loa (con la)
loa:loa (con la)
loa:loa (con la)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kèn

kèn𥱲:thổi kèn; kèn cựa
kèn𧤥:cái kèn, thổi kèn
kèn𨪝:cái kèn, thổi kèn
nấm loa kèn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nấm loa kèn Tìm thêm nội dung cho: nấm loa kèn