Từ: 扑虎儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扑虎儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扑虎儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūhǔr] ngã phục xuống đất; ngã nhào。向前扑跌两手着地的动作。
摔了个扑虎儿。
té một cái ngã nhào xuống đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑

buốt:rét buốt; đau buốt
buộc:bó buộc; trói buộc
bốc:bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)
phác:phác (đánh đập)
phốc:đá phốc lên
vọc:vọc nước
vục:vục xuống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
扑虎儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扑虎儿 Tìm thêm nội dung cho: 扑虎儿