Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扑虎儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūhǔr] ngã phục xuống đất; ngã nhào。向前扑跌两手着地的动作。
摔了个扑虎儿。
té một cái ngã nhào xuống đất.
摔了个扑虎儿。
té một cái ngã nhào xuống đất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扑
| buốt | 扑: | rét buốt; đau buốt |
| buộc | 扑: | bó buộc; trói buộc |
| bốc | 扑: | bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi) |
| phác | 扑: | phác (đánh đập) |
| phốc | 扑: | đá phốc lên |
| vọc | 扑: | vọc nước |
| vục | 扑: | vục xuống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎
| hổ | 虎: | con hổ, hổ cốt; hùng hổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 扑虎儿 Tìm thêm nội dung cho: 扑虎儿
