Từ: 凑数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凑数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凑数 trong tiếng Trung hiện đại:

[còushù] 1. góp đủ số; góp nhặt cho đủ số tiền。(凑数儿)凑足数额。
2. gượng lấy thêm; miễn cưỡng lấy thêm; thêm đủ số (cho đủ số tiền)。拿不合格的(人或物)充数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑

tấu:tấu (gom lại; gặp may)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
凑数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凑数 Tìm thêm nội dung cho: 凑数