Từ: 繁华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繁华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 繁华 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánhuá] phồn hoa; sầm uất; phồn thịnh。(城镇、街市)繁荣热闹。
王府井是北京繁华的商业街。
Vương Phủ Tỉnh là con đường buôn bán sầm uất ở Bắc Kinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繁

phiền:phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu
phồn:phồn hoa
tấn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
繁华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 繁华 Tìm thêm nội dung cho: 繁华