Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 凑数 trong tiếng Trung hiện đại:
[còushù] 1. góp đủ số; góp nhặt cho đủ số tiền。(凑数儿)凑足数额。
2. gượng lấy thêm; miễn cưỡng lấy thêm; thêm đủ số (cho đủ số tiền)。拿不合格的(人或物)充数。
2. gượng lấy thêm; miễn cưỡng lấy thêm; thêm đủ số (cho đủ số tiền)。拿不合格的(人或物)充数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑
| tấu | 凑: | tấu (gom lại; gặp may) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 凑数 Tìm thêm nội dung cho: 凑数
