Từ: 凝血酶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凝血酶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凝血酶 trong tiếng Trung hiện đại:

[níngxuèméi] chất làm đông máu。促进血液凝固的一种酶。凝血酶与纤维蛋白原相作用生成纤维蛋白,再与血球结合而使血液发生凝固现象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凝

ngưng:ngưng đọng
ngừng:ngập ngừng; ngừng chảy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酶

muối:muối biển
môi:tiêu hoá môi (men tiêu hoá)
凝血酶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凝血酶 Tìm thêm nội dung cho: 凝血酶