Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唉, chiết tự chữ AI, HÃY, HĨ, HƠI, HỄ, HỞI, HỠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唉:

唉 ai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唉

Chiết tự chữ ai, hãy, hĩ, hơi, hễ, hởi, hỡi bao gồm chữ 口 矣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唉 cấu thành từ 2 chữ: 口, 矣
  • khẩu
  • hĩ, hơi, hẻ, hỉ, hở, hỹ
  • ai [ai]

    U+5509, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ai1, ai4;
    Việt bính: aai1 oi1;

    ai

    Nghĩa Trung Việt của từ 唉



    (Thán)
    Biểu thị thương cảm hoặc luyến tiếc: ôi, chao ôi, v.v.
    ◇Sử Kí
    : Á Phụ thụ ngọc đẩu, trí chi địa, bạt kiếm tràng nhi phá chi viết: Ai! Thụ tử bất túc dữ mưu , , : ! (Hạng Vũ bổn kỉ ) Á Phụ nhận chén ngọc, quăng xuống đất, tuốt gươm đập chén vỡ tan, nói: Chao ôi! Cái thằng con nít này không thể mưu việc với nó được.

    (Thán)
    Biểu thị đáp ứng: vâng, dạ, ừ, v.v.

    (Động)
    Cáo giới, răn dạy.
    § Thông kị .

    hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (vhn)
    ai, như "ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)" (btcn)
    hởi, như "hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng" (btcn)
    hỡi, như "hỡi ôi" (btcn)
    hễ, như "hễ nói là làm" (gdhn)
    hĩ, như "hĩ thương ôi! (tiếng than đầu câu)" (gdhn)
    hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (gdhn)

    Nghĩa của 唉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [āi]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: AI
    1. ừ; dạ; vâng; phải; được; có (tiếng đáp nhận lời)。答应的声音。
    2. ôi; than ôi; chao ôi; trời ơi (tiếng than thở)。叹息的声音。
    Từ ghép:
    唉声叹气
    [ài]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: ÁI
    dào; hừ. (Thán từ, tỏ ý thương cảm hoặc ái ngại 。叹词,表示伤感或惋惜。
    唉 ,病了几天,把工作都耽误了。
    hừ, bệnh mấy ngày trời, lỡ hết chuyện.
    唉 ,好好的一套书弄丢了两本。
    hừ, cả một bộ sách hay mà để mất hai quyển.

    Chữ gần giống với 唉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唉

    ,

    Chữ gần giống 唉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唉 Tự hình chữ 唉 Tự hình chữ 唉 Tự hình chữ 唉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唉

    ai:ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)
    hãy:hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận
    :hĩ thương ôi! (tiếng than đầu câu)
    hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
    hẽ: 
    hễ:hễ nói là làm
    hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
    hỡi:hỡi ôi
    唉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唉 Tìm thêm nội dung cho: 唉