Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唉, chiết tự chữ AI, HÃY, HĨ, HƠI, HỄ, HỞI, HỠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唉:
唉
Pinyin: ai1, ai4;
Việt bính: aai1 oi1;
唉 ai
Nghĩa Trung Việt của từ 唉
(Thán) Biểu thị thương cảm hoặc luyến tiếc: ôi, chao ôi, v.v.
◇Sử Kí 史記: Á Phụ thụ ngọc đẩu, trí chi địa, bạt kiếm tràng nhi phá chi viết: Ai! Thụ tử bất túc dữ mưu 亞父受玉斗, 置之地, 拔劍撞而破之曰: 唉! 豎子不足與謀 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Á Phụ nhận chén ngọc, quăng xuống đất, tuốt gươm đập chén vỡ tan, nói: Chao ôi! Cái thằng con nít này không thể mưu việc với nó được.
(Thán) Biểu thị đáp ứng: vâng, dạ, ừ, v.v.
(Động) Cáo giới, răn dạy.
§ Thông kị 誋.
hãy, như "hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận" (vhn)
ai, như "ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)" (btcn)
hởi, như "hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng" (btcn)
hỡi, như "hỡi ôi" (btcn)
hễ, như "hễ nói là làm" (gdhn)
hĩ, như "hĩ thương ôi! (tiếng than đầu câu)" (gdhn)
hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (gdhn)
Nghĩa của 唉 trong tiếng Trung hiện đại:
[āi]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: AI
1. ừ; dạ; vâng; phải; được; có (tiếng đáp nhận lời)。答应的声音。
2. ôi; than ôi; chao ôi; trời ơi (tiếng than thở)。叹息的声音。
Từ ghép:
唉声叹气
[ài]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁI
dào; hừ. (Thán từ, tỏ ý thương cảm hoặc ái ngại 。叹词,表示伤感或惋惜。
唉 ,病了几天,把工作都耽误了。
hừ, bệnh mấy ngày trời, lỡ hết chuyện.
唉 ,好好的一套书弄丢了两本。
hừ, cả một bộ sách hay mà để mất hai quyển.
Số nét: 10
Hán Việt: AI
1. ừ; dạ; vâng; phải; được; có (tiếng đáp nhận lời)。答应的声音。
2. ôi; than ôi; chao ôi; trời ơi (tiếng than thở)。叹息的声音。
Từ ghép:
唉声叹气
[ài]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: ÁI
dào; hừ. (Thán từ, tỏ ý thương cảm hoặc ái ngại 。叹词,表示伤感或惋惜。
唉 ,病了几天,把工作都耽误了。
hừ, bệnh mấy ngày trời, lỡ hết chuyện.
唉 ,好好的一套书弄丢了两本。
hừ, cả một bộ sách hay mà để mất hai quyển.
Chữ gần giống với 唉:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Dị thể chữ 唉
欸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唉
| ai | 唉: | ai, cha mẹ ôi! (lời than thở) |
| hãy | 唉: | hãy còn mưa, hãy biết thế, hãy cẩn thận |
| hĩ | 唉: | hĩ thương ôi! (tiếng than đầu câu) |
| hơi | 唉: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |
| hẽ | 唉: | |
| hễ | 唉: | hễ nói là làm |
| hởi | 唉: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỡi | 唉: | hỡi ôi |

Tìm hình ảnh cho: 唉 Tìm thêm nội dung cho: 唉
