Cao su chống va đập cửa

Chữ 槱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槱, chiết tự chữ DỬU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槱:

槱 dửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 槱

Chiết tự chữ dửu bao gồm chữ 木 酉 火 hoặc 木 酉 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 槱 cấu thành từ 3 chữ: 木, 酉, 火
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • hoả, hỏa
  • 2. 槱 cấu thành từ 3 chữ: 木, 酉, 灬
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • hoả, hoả2, hỏa
  • dửu [dửu]

    U+69F1, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3, you2;
    Việt bính: jau5;

    dửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 槱

    (Động) Chất củi lại mà đốt (một nghi thức tế tự thời xưa).
    ◇Thi Kinh
    : Bồng bồng vực bốc, Tân chi dửu chi , (Đại nhã , Văn vương hữu thanh ) Um tùm cây vực cây bốc, Đẵn làm củi, chất lại mà đốt.

    Nghĩa của 槱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    gom củi đốt。聚积木柴以备燃烧。

    Chữ gần giống với 槱:

    , 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Chữ gần giống 槱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 槱 Tự hình chữ 槱 Tự hình chữ 槱 Tự hình chữ 槱

    槱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 槱 Tìm thêm nội dung cho: 槱