Cao su chống va đập cửa
Chữ 槱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 槱, chiết tự chữ DỬU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 槱:
槱
Pinyin: you3, you2;
Việt bính: jau5;
槱 dửu
Nghĩa Trung Việt của từ 槱
(Động) Chất củi lại mà đốt (một nghi thức tế tự thời xưa).◇Thi Kinh 詩經: Bồng bồng vực bốc, Tân chi dửu chi 芃芃棫樸, 薪之槱之 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Um tùm cây vực cây bốc, Đẵn làm củi, chất lại mà đốt.
Nghĩa của 槱 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt:
gom củi đốt。聚积木柴以备燃烧。
Số nét: 15
Hán Việt:
gom củi đốt。聚积木柴以备燃烧。
Chữ gần giống với 槱:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 槱 Tìm thêm nội dung cho: 槱
