Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分界 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分界:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân giới
Phân chia giới hạn.
◎Như:
lưỡng quốc tức tại thử phân giới
hai nước chia ranh giới ở chỗ này.Đường ranh phân biệt cho hai bên. ☆Tương tự:
giới tuyến
線.

Nghĩa của 分界 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnjiè] 1. ranh giới; phân giới。划分界线。
分界线
đường ranh giới
河北省和辽宁省在山海关分界。
Sơn Hải Quan là ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Liêu Ninh.
2. đường ranh giới。划分的界线。
赤道是南半球和北半球的分界。
Xích đạo là đường ranh giới của nam bán cầu và bắc bán cầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 界

giái: 
giới:giới hạn; giới thiệu; hạ giới
分界 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分界 Tìm thêm nội dung cho: 分界