Chữ 線 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 線, chiết tự chữ TUYẾN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 線:

線 tuyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 線

Chiết tự chữ tuyến bao gồm chữ 絲 泉 hoặc 糹 泉 hoặc 糸 泉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 線 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 泉
  • ti, ty, tơ, tưa
  • toàn, tuyền
  • 2. 線 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 泉
  • miên, mịch
  • toàn, tuyền
  • 3. 線 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 泉
  • mịch
  • toàn, tuyền
  • tuyến [tuyến]

    U+7DDA, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 线;
    Pinyin: xian4;
    Việt bính: sin3
    1. [針線] châm tuyến 2. [戰線] chiến tuyến 3. [折線] chiết tuyến 4. [光線] quang tuyến;

    tuyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 線

    (Danh) Sợi, dây.
    ◎Như: mao tuyến
    sợi len, điện tuyến dây điện.

    (Danh)
    Vật có hình tượng dài và nhỏ như một đường dây.
    ◎Như: quang tuyến tia sáng.

    (Danh)
    Trong môn hình học, đường do một điểm di động vạch ra.
    ◎Như: trực tuyến đường thẳng, khúc tuyến đường cong, chiết tuyến đường gãy.

    (Danh)
    Đường giao thông.
    ◎Như: lộ tuyến đường bộ, hàng tuyến đường bể, đường hàng không.

    (Danh)
    Biên giới.
    ◎Như: tiền tuyến , phòng tuyến .

    (Danh)
    Ranh giới.
    ◎Như: tử vong tuyến ranh giới sống chết, sanh mệnh tuyến ranh giới sống còn.

    (Danh)
    Đầu mối, đầu đuôi.
    ◎Như: tuyến sách đầu mối, đầu đuôi, nhãn tuyến bí mật tìm tòi tung tích, nội tuyến người (làm đường dây) ngầm bên trong.

    (Danh)
    Lượng từ, đơn vị chỉ sợi, dây, đường.
    ◎Như: ngũ tuyến điện thoại năm đường dây diện thoại.
    tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (vhn)

    Chữ gần giống với 線:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

    Dị thể chữ 線

    , 线, ,

    Chữ gần giống 線

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 線 Tự hình chữ 線 Tự hình chữ 線 Tự hình chữ 線

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 線

    tuyến:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

    Gới ý 15 câu đối có chữ 線:

    Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên

    Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng

    線 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 線 Tìm thêm nội dung cho: 線