Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 線 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 線, chiết tự chữ TUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 線:
線
Biến thể giản thể: 线;
Pinyin: xian4;
Việt bính: sin3
1. [針線] châm tuyến 2. [戰線] chiến tuyến 3. [折線] chiết tuyến 4. [光線] quang tuyến;
線 tuyến
◎Như: mao tuyến 毛線 sợi len, điện tuyến 電線 dây điện.
(Danh) Vật có hình tượng dài và nhỏ như một đường dây.
◎Như: quang tuyến 光線 tia sáng.
(Danh) Trong môn hình học, đường do một điểm di động vạch ra.
◎Như: trực tuyến 直線 đường thẳng, khúc tuyến 曲線 đường cong, chiết tuyến 折線 đường gãy.
(Danh) Đường giao thông.
◎Như: lộ tuyến 路線 đường bộ, hàng tuyến 航線 đường bể, đường hàng không.
(Danh) Biên giới.
◎Như: tiền tuyến 前線, phòng tuyến 防線.
(Danh) Ranh giới.
◎Như: tử vong tuyến 死亡線 ranh giới sống chết, sanh mệnh tuyến 生命線 ranh giới sống còn.
(Danh) Đầu mối, đầu đuôi.
◎Như: tuyến sách 線索 đầu mối, đầu đuôi, nhãn tuyến 眼線 bí mật tìm tòi tung tích, nội tuyến 內線 người (làm đường dây) ngầm bên trong.
(Danh) Lượng từ, đơn vị chỉ sợi, dây, đường.
◎Như: ngũ tuyến điện thoại 五線電話 năm đường dây diện thoại.
tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (vhn)
Pinyin: xian4;
Việt bính: sin3
1. [針線] châm tuyến 2. [戰線] chiến tuyến 3. [折線] chiết tuyến 4. [光線] quang tuyến;
線 tuyến
Nghĩa Trung Việt của từ 線
(Danh) Sợi, dây.◎Như: mao tuyến 毛線 sợi len, điện tuyến 電線 dây điện.
(Danh) Vật có hình tượng dài và nhỏ như một đường dây.
◎Như: quang tuyến 光線 tia sáng.
(Danh) Trong môn hình học, đường do một điểm di động vạch ra.
◎Như: trực tuyến 直線 đường thẳng, khúc tuyến 曲線 đường cong, chiết tuyến 折線 đường gãy.
(Danh) Đường giao thông.
◎Như: lộ tuyến 路線 đường bộ, hàng tuyến 航線 đường bể, đường hàng không.
(Danh) Biên giới.
◎Như: tiền tuyến 前線, phòng tuyến 防線.
(Danh) Ranh giới.
◎Như: tử vong tuyến 死亡線 ranh giới sống chết, sanh mệnh tuyến 生命線 ranh giới sống còn.
(Danh) Đầu mối, đầu đuôi.
◎Như: tuyến sách 線索 đầu mối, đầu đuôi, nhãn tuyến 眼線 bí mật tìm tòi tung tích, nội tuyến 內線 người (làm đường dây) ngầm bên trong.
(Danh) Lượng từ, đơn vị chỉ sợi, dây, đường.
◎Như: ngũ tuyến điện thoại 五線電話 năm đường dây diện thoại.
tuyến, như "kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện" (vhn)
Chữ gần giống với 線:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 線
| tuyến | 線: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |
Gới ý 15 câu đối có chữ 線:

Tìm hình ảnh cho: 線 Tìm thêm nội dung cho: 線
