Chữ 兩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兩, chiết tự chữ LƯỠNG, LƯỢNG, LẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兩:

兩 lưỡng, lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 兩

Chiết tự chữ lưỡng, lượng, lạng bao gồm chữ 一 冂 丨 入 入 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兩 cấu thành từ 5 chữ: 一, 冂, 丨, 入, 入
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quynh
  • cổn
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • lưỡng, lượng [lưỡng, lượng]

    U+5169, tổng 8 nét, bộ Nhập 入
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: liang3, liang4;
    Việt bính: loeng5
    1. [半斤八兩] bán cân bát lượng 2. [斤兩] cân lượng 3. [執兩用中] chấp lưỡng dụng trung 4. [兩端] lưỡng đoan 5. [兩極] lưỡng cực 6. [兩面] lưỡng diện 7. [兩可] lưỡng khả 8. [兩儀] lưỡng nghi 9. [兩廣] lưỡng quảng 10. [兩全] lưỡng toàn 11. [兩院] lưỡng viện 12. [一舉兩便] nhất cử lưỡng tiện 13. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập;

    lưỡng, lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 兩

    (Danh) Hai, đôi, cặp.
    ◎Như: lưỡng bổn thư
    hai cuốn sách, lưỡng tỉ muội đôi chị em.
    ◇Lí Bạch : Đồng cư Trường Can lí, Lưỡng tiểu vô hiềm sai , (Trường Can hành ) Cùng ở Trường Can, Đôi trẻ (ngây thơ) không có gì ngờ vực nhau.

    (Phó)
    Đôi bên cùng lúc.
    ◎Như: lưỡng lợi (hai bên) cùng có lợi.
    ◇Tuân Tử : Mục bất năng lưỡng thị nhi minh, nhĩ bất năng lưỡng thính nhi thông , (Khuyến học ) Mắt không thể cùng nhìn hai bên mà trông rõ, tai không thể cùng nghe hai điều mà hiểu thông.

    (Tính)
    Vài, mấy, đôi.
    ◎Như: quá lưỡng thiên tái khán khán để mấy hôm nữa rồi coi.Một âm là lượng.

    (Danh)
    Lượng từ: (1) Đơn vị trọng lượng: (a) Lạng, bằng một phần mười sáu cân cũ.
    ◎Như: bán cân bát lượng nửa cân tám lượng (hai bên lực lượng tương đương). (b) Lạng, bằng một phần mười cân mới. (2) Đơn vị dùng cho cỗ xe.
    § Thông lượng .
    ◇Thư Kinh : Nhung xa tam bách lượng (Mục thệ , Tự ) Xe binh ba trăm cỗ.

    lưỡng, như "lưỡng lự" (vhn)
    lạng, như "nửa cân tám lạng" (btcn)

    Chữ gần giống với 兩:

    , , 𠓩,

    Dị thể chữ 兩

    , ,

    Chữ gần giống 兩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兩 Tự hình chữ 兩 Tự hình chữ 兩 Tự hình chữ 兩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兩

    lưỡng:lưỡng lự
    lạng:nửa cân tám lạng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 兩:

    Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

    Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

    Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

    Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

    Vũ thôi ngọc thụ chung thiên hận,Vân ám trúc lâm lưỡng địa bi

    Mưa dồn ngọc thụ chung trời hận,Mây ám trúc lâm lưỡng đất bi

    Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

    Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    兩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兩 Tìm thêm nội dung cho: 兩