Từ: 分类 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分类:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 分类 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnlèi] phân loại; sắp xếp。根据事物的特点分别归类。
图书分类法
cách phân loại sách
把文件分类存档
đem giấy tờ phân loại để lưu hồ sơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 类

loài:loài người, loài vật
loại:đồng loại; chủng loại
分类 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分类 Tìm thêm nội dung cho: 分类