Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分红 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnhóng] 1. chia hoa hồng; chia lãi。指人民公社时期社员定期分配工分值。
2. chia lợi nhuận。企业分配盈余或利润。
年终分红
chia lợi nhuận cuối năm
按股分红
chia lợi nhuận theo cổ phần.
2. chia lợi nhuận。企业分配盈余或利润。
年终分红
chia lợi nhuận cuối năm
按股分红
chia lợi nhuận theo cổ phần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 红
| hồng | 红: | màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng) |

Tìm hình ảnh cho: 分红 Tìm thêm nội dung cho: 分红
