Từ: sao sa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sao sa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sao • sa

Nghĩa sao sa trong tiếng Việt:

["- (thiên) d. Vân thạch rơi thành vệt sáng do có ma sát với các lớp trên của khí quyển Quả đất, có khối lượng đủ lớn để tới mặt đất mà không bay hơi."]

Dịch sao sa sang tiếng Trung hiện đại:

流星雨 《短时间内出现许多流星的现象。》
陨星 《流星体经过地球大气层时, 没有完全烧毁而落在地面上的部分叫做陨星, 有纯铁质的、纯石质的和铁质石质混合的。》
贼星 《流星的俗称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sao

sao𫳵:tại sao, vì sao
sao吵:cớ sao
sao𫰴:(Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.)
sao牢:làm sao
sao抄:sao chép
sao捎:sao chép
sao敲:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
sao󰉝:sao (tinh tú): sao mai
sao𣇟:ngôi sao
sao𪱊:sao (tinh tú): sao mai
sao𬁖:sao (tinh tú): sao mai
sao𣋀:ngôi sao
sao梢:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
sao𣒲:cây sao
sao炒:sao thuốc
sao燒:sao thuốc
sao秒:sao châm (kim chỉ giây)
sao筲:sao (cái giá, cái gàu tre)
sao艄:sao (đuôi thuyền)
sao鈔:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao钞:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao鞘:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa娑:sa la song thụ (một loại cây)
sa挲:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa挱:tra sa (mở rộng)
sa桬:cây cần sa
sa沙:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa痧:sa tử (bệnh lên sởi)
sa砂:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa紗:vải sa
sa纱:vải sa
sa莎:cây cần sa
sa裟:áo cà sa
sa蹉:sa ngã, sa cơ
sa鯊:sa ngư (cá mập)
sa鲨:sa ngư (cá mập)
sao sa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sao sa Tìm thêm nội dung cho: sao sa