phân xứ, phân xửPhân xứ
分處: Chỗ chia biệt.
◇Trương Tịch 張籍:
Lâm hành kí phân xứ, Hồi diện thị tương tư
臨行記分處, 回面是相思 (Tích biệt 惜別) Lên đường ghi nhớ chỗ chia tay, Quay mặt ấy là nhớ nhau.
Phân xử
分處: Chia đi an trí.
Phân xử
分處: Chia đi ở chỗ riêng biệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 處
| xớ | 處: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 處: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 處: | xứ sở |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |

Tìm hình ảnh cho: 分處 Tìm thêm nội dung cho: 分處
