Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分處 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分處:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân xứ, phân xử
Phân xứ
處: Chỗ chia biệt.
◇Trương Tịch 籍:
Lâm hành kí phân xứ, Hồi diện thị tương tư
處, 思 (Tích biệt 別) Lên đường ghi nhớ chỗ chia tay, Quay mặt ấy là nhớ nhau.
Phân xử
處: Chia đi an trí.
Phân xử
處: Chia đi ở chỗ riêng biệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 處

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ sở
xử:xử án, xử phạt, dã xử
分處 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分處 Tìm thêm nội dung cho: 分處