Chữ 別 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 別, chiết tự chữ BIẾT, BIỆT, BÉT, BÍT, BẸT, BẾT, BỆT, BỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 別:

別 biệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 別

Chiết tự chữ biết, biệt, bét, bít, bẹt, bết, bệt, bịt bao gồm chữ 口 刀 刀 hoặc 口 刀 刀 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 別 cấu thành từ 3 chữ: 口, 刀, 刀
  • khẩu
  • dao, đao, đeo
  • dao, đao, đeo
  • 2. 別 cấu thành từ 4 chữ: 口, 刀, 刀, 刂
  • khẩu
  • dao, đao, đeo
  • dao, đao, đeo
  • đao, đao đứng
  • biệt [biệt]

    U+5225, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bie2;
    Việt bính: bit6
    1. [握別] ác biệt 2. [拜別] bái biệt 3. [辨別] biện biệt 4. [別白] biệt bạch 5. [別號] biệt hiệu 6. [別徑] biệt kính 7. [別業] biệt nghiệp 8. [別派] biệt phái 9. [別房] biệt phòng 10. [別史] biệt sử 11. [別字] biệt tự 12. [別緒] biệt tự 13. [別材] biệt tài 14. [別情] biệt tình 15. [別墅] biệt thự 16. [久別] cửu biệt 17. [個別] cá biệt 18. [隔別] cách biệt 19. [告別] cáo biệt 20. [區別] khu biệt 21. [類別] loại biệt 22. [分別] phân biệt 23. [永別] vĩnh biệt;

    biệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 別

    (Động) Xa cách, chia li.
    ◎Như: cáo biệt
    từ giã, tống biệt tiễn đi xa.
    ◇Lí Thương Ẩn : Tương kiến thì nan biệt diệc nan, Đông phong vô lực bách hoa tàn , (Vô đề kì tứ ) Gặp gỡ nhau khó, chia lìa nhau cũng khó, Gió đông không đủ sức, trăm hoa tàn úa.

    (Động)
    Chia ra, phân ra.
    ◎Như: khu biệt phân ra từng thứ.

    (Động)
    Gài, cài, ghim, cặp, giắt.
    ◎Như: đầu thượng biệt trước nhất đóa hoa trên đầu cài một đóa hoa.

    (Danh)
    Loại, thứ.
    ◎Như: quốc biệt quốc tịch, chức biệt sự phân chia theo chức vụ.

    (Danh)
    Sự khác nhau.
    ◎Như: thiên uyên chi biệt khác nhau một trời một vực (sự khác nhau giữa trời cao và vực thẳm).

    (Danh)
    Họ Biệt.

    (Tính)
    Khác.
    ◎Như: biệt tình tình khác, biệt cố cớ khác.

    (Tính)
    Đặc thù, không giống bình thường.
    ◎Như: đặc biệt riêng hẳn.

    (Phó)
    Khác, riêng, mới lạ.
    ◎Như: biệt cụ tượng tâm khác lạ, tân kì, biệt khai sanh diện mới mẻ, chưa từng có, biệt thụ nhất xí cây riêng một cờ, một mình một cõi, độc sáng.

    (Phó)
    Đừng, chớ.
    ◎Như: biệt tẩu đừng đi, biệt sanh khí chớ nóng giận.

    (Phó)
    Hẳn là, chắc là. Thường đi đôi với thị .
    ◎Như: biệt thị ngã sai thác liễu? chắc là tôi lầm rồi phải không?

    biết, như "biết điều; hiểu biết" (vhn)
    bét, như "hạng bét" (btcn)
    bết, như "bê bết" (btcn)
    bệt, như "ngồi bệt" (btcn)
    bịt, như "bịt tai" (btcn)
    biệt, như "đi biệt; biệt li" (btcn)
    bẹt (gdhn)
    bít, như "bưng bít; bít tất" (gdhn)

    Chữ gần giống với 別:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 別

    ,

    Chữ gần giống 別

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 別 Tự hình chữ 別 Tự hình chữ 別 Tự hình chữ 別

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 別

    biết:biết điều; hiểu biết
    biệt:đi biệt; biệt li
    bét:hạng bét
    bít:bưng bít; bít tất
    bẹt:Mặt bẹt (tiếng chửi); Đĩa bẹt; Nhổ đánh bẹt
    bết:bê bết
    bệt:ngồi bệt
    bịt:bịt tai

    Gới ý 15 câu đối có chữ 別:

    Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa

    Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều

    Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

    Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

    別 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 別 Tìm thêm nội dung cho: 別