Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籍, chiết tự chữ TẠ, TỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籍:
籍 tịch, tạ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 籍
籍
Pinyin: ji2, jie4;
Việt bính: zik6
1. [典籍] điển tịch 2. [本籍] bổn tịch 3. [祕籍] bí tịch 4. [原籍] nguyên tịch 5. [入籍] nhập tịch 6. [籍籍] tịch tịch 7. [僧籍] tăng tịch 8. [唱籍] xướng tịch;
籍 tịch, tạ
Nghĩa Trung Việt của từ 籍
(Danh) Sách vở.◎Như: thư tịch 書籍 sách vở tài liệu, cổ tịch 古籍 sách xưa.
◇Nguyễn Du 阮攸: Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch 薄命有緣留簡籍 (Điệp tử thư trung 蝶死書中) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở.
(Danh) Sổ sách ghi chép (để kiểm tra).
◎Như: hộ tịch 戶籍 sổ dân, quân tịch 軍籍 sổ quân lính, học tịch 學籍 sổ học sinh.
(Danh) Quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với quốc gia, đoàn thể, tổ chức.
◎Như: quốc tịch 國籍, hội tịch 會籍, đảng tịch 黨籍.
(Danh) Quê quán.
◎Như: bổn tịch 本籍 bổn quán, nguyên tịch 原籍 nguyên quán.
(Danh) Họ Tịch.
(Động) Giẫm, xéo.
◎Như: tịch điền 籍田 ruộng do vua thân chinh xéo xuống cày.
(Động) Lấy, thu.
◎Như: tịch kí 籍記 sung công của cải.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phóng Sử ác khoản, tịch kì gia 訪史惡款, 籍其家 (Thư si 書癡) Điều tra các điều tội ác của Sử, tịch thu gia sản của hắn.
(Phó) Bừa bãi.
◎Như: lang tịch 狼籍.
§ Ta quen đọc là lang tạ.
◇Nguyễn Du 阮攸: Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ 狼籍殘紅無覓處 (Dương Phi cố lí 楊妃故里) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
tịch, như "hộ tịch, tịch biên" (vhn)
Nghĩa của 籍 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
古籍。
sách cổ.
2. quê quán。籍贯。
原籍。
nguyên quán.
3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
国籍。
quốc tịch.
党籍。
đảng tịch.
学籍。
học tịch.
4. họ Tịch。(Jí)姓。
Từ ghép:
籍贯
Số nét: 20
Hán Việt: TỊCH
1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
古籍。
sách cổ.
2. quê quán。籍贯。
原籍。
nguyên quán.
3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
国籍。
quốc tịch.
党籍。
đảng tịch.
学籍。
học tịch.
4. họ Tịch。(Jí)姓。
Từ ghép:
籍贯
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍
| tịch | 籍: | hộ tịch, tịch biên |

Tìm hình ảnh cho: 籍 Tìm thêm nội dung cho: 籍
