Chữ 籍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籍, chiết tự chữ TẠ, TỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籍:

籍 tịch, tạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籍

Chiết tự chữ tạ, tịch bao gồm chữ 竹 耤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籍 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 耤
  • trúc
  • tịch, tạ [tịch, tạ]

    U+7C4D, tổng 20 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, jie4;
    Việt bính: zik6
    1. [典籍] điển tịch 2. [本籍] bổn tịch 3. [祕籍] bí tịch 4. [原籍] nguyên tịch 5. [入籍] nhập tịch 6. [籍籍] tịch tịch 7. [僧籍] tăng tịch 8. [唱籍] xướng tịch;

    tịch, tạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 籍

    (Danh) Sách vở.
    ◎Như: thư tịch
    sách vở tài liệu, cổ tịch sách xưa.
    ◇Nguyễn Du : Bạc mệnh hữu duyên lưu giản tịch (Điệp tử thư trung ) Mệnh bạc (nhưng) có duyên được lưu lại trong sách vở.

    (Danh)
    Sổ sách ghi chép (để kiểm tra).
    ◎Như: hộ tịch sổ dân, quân tịch sổ quân lính, học tịch sổ học sinh.

    (Danh)
    Quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với quốc gia, đoàn thể, tổ chức.
    ◎Như: quốc tịch , hội tịch , đảng tịch .

    (Danh)
    Quê quán.
    ◎Như: bổn tịch bổn quán, nguyên tịch nguyên quán.

    (Danh)
    Họ Tịch.

    (Động)
    Giẫm, xéo.
    ◎Như: tịch điền ruộng do vua thân chinh xéo xuống cày.

    (Động)
    Lấy, thu.
    ◎Như: tịch kí sung công của cải.
    ◇Liêu trai chí dị : Phóng Sử ác khoản, tịch kì gia , (Thư si ) Điều tra các điều tội ác của Sử, tịch thu gia sản của hắn.

    (Phó)
    Bừa bãi.
    ◎Như: lang tịch .
    § Ta quen đọc là lang tạ.
    ◇Nguyễn Du : Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ (Dương Phi cố lí ) Cánh hồng tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?
    tịch, như "hộ tịch, tịch biên" (vhn)

    Nghĩa của 籍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jí]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 20
    Hán Việt: TỊCH
    1. thư tịch; sách vở; sách。书籍;册子。
    古籍。
    sách cổ.
    2. quê quán。籍贯。
    原籍。
    nguyên quán.
    3. tịch (quan hệ lệ thuộc giữa cá nhân đối với nhà nước hoặc một tổ chức)。代表个人对国家、组织的隶属关系。
    国籍。
    quốc tịch.
    党籍。
    đảng tịch.
    学籍。
    học tịch.
    4. họ Tịch。(Jí)姓。
    Từ ghép:
    籍贯

    Chữ gần giống với 籍:

    , , , , , , , , 𥵾, 𥵿, 𥶀, 𥶁, 𥶂, 𥶃, 𥶄,

    Chữ gần giống 籍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍 Tự hình chữ 籍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籍

    tịch:hộ tịch, tịch biên
    籍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籍 Tìm thêm nội dung cho: 籍