Chữ 思 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 思, chiết tự chữ TAI, TƠ, TƯ, TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 思:

思 tư, tứ, tai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 思

Chiết tự chữ tai, tơ, tư, tứ bao gồm chữ 田 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

思 cấu thành từ 2 chữ: 田, 心
  • ruộng, điền
  • tim, tâm, tấm
  • Ở trên có chữ Điền 田 (Tián)

    Ở dưới có chữ Tâm 心 (Xīn)
    Trong lòng lúc nào cũng phải nghĩ đến đất cát, điền trạch thì tự khắc sẽ sinh ra Suy tư, lo lắng (Tư)

    tư, tứ, tai [tư, tứ, tai]

    U+601D, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si1, si4, sai1;
    Việt bính: si1 si3 soi1
    1. [飲水思源] ẩm thủy tư nguyên 2. [意思] ý tứ 3. [單思病] đơn tư bệnh 4. [不可思議] bất khả tư nghị 5. [構思] cấu tứ 6. [九思] cửu tư 7. [居安思危] cư an tư nguy 8. [三思] tam tư 9. [才思] tài tư 10. [思惟] tư duy 11. [思鱸] tư lư;

    tư, tứ, tai

    Nghĩa Trung Việt của từ 思

    (Động) Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ.
    ◎Như: tam tư nhi hậu hành
    suy nghĩ kĩ rồi mới làm.
    ◇Luận Ngữ : Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi , (Vi chánh ) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.

    (Động)
    Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm.
    ◎Như: tương tư cùng nhớ nhau, tư thân nhớ cha mẹ, tư gia nhớ nhà.
    ◇Lí Bạch : Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương , (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.

    (Động)
    Thương xót.
    ◎Như: tư thu thương xót mùa thu.

    (Danh)
    Tâm tình, mối nghĩ, ý niệm, ý kiến.
    ◎Như: sầu tư nỗi buồn, tâm tư điều suy nghĩ trong lòng.

    (Trợ)
    Đặt ở đầu câu. Không có nghĩa.
    ◇Thi Kinh : Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần , (Lỗ tụng , Phán thủy ) Yêu thích sông Phán, Chút hái rau cần.

    (Trợ)
    Dùng ở giữa câu. Không có nghĩa.
    ◇Thi Kinh : Vô tư bất phục, Hoàng vương chưng tai , (Đại nhã , Văn vương hữu thanh ) Không ai là không phục tòng, Vũ vương xứng đáng là bậc vua thay.

    (Trợ)
    Dùng cuối câu. Tương đương với a .
    ◇Thi Kinh : Hán hữu du nữ, Bất khả cầu tư , (Chu nam , Hán quảng ) Sông Hán có những người con gái dạo chơi, (Mà) không thể cầu mong chi (vì họ đã trở thành đoan trang).Một âm là tứ.

    (Danh)
    Ý.
    ◎Như: thi tứ ý thơ, văn tứ ý văn.Lại một âm là tai.

    (Tính)
    Nhiều râu.
    ◎Như: vu tai râu xồm xoàm, nhiều râu.

    tư, như "tư tưởng" (vhn)
    tơ, như "tơ tưởng, tơ mơ" (gdhn)
    tứ, như "tứ (tư tưởng)" (gdhn)

    Nghĩa của 思 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sāi]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: TƯ
    râu rậm。形容胡须很多(多叠用)。见〖于思〗。
    Ghi chú: 另见sī。
    [sī]
    Bộ: 心(Tâm)
    Hán Việt: TƯ, TỨ
    1. nghĩ; suy nghĩ。思考;开动脑筋;思索。
    多思。
    nghĩ nhiều.
    深思。
    nghĩ sâu.
    寻思。
    ngẫm nghĩ.
    前思后想。
    nghĩ trước nghĩ sau; nghĩ đi nghĩ lại.
    2. nhớ; hoài niệm; tưởng niệm。思念;怀念;想念。
    思家。
    nhớ nhà.
    思亲。
    nhớ bố mẹ.
    相思。
    tương tư.
    3. mạch suy nghĩ。思路。
    文思。
    mạch văn.
    4. họ Tư。(Sī)姓。
    Ghi chú: 另见sāi。
    Từ ghép:
    思潮 ; 思忖 ; 思凡 ; 思考 ; 思量 ; 思路 ; 思虑 ; 思谋 ; 思慕 ; 思念 ; 思索 ; 思维 ; 思乡 ; 思想 ; 思想家 ; 思想体系 ; 思想性 ; 思绪

    Chữ gần giống với 思:

    , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 思

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思 Tự hình chữ 思

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 思

    :tơ tưởng, tơ mơ
    :tư tưởng
    tứ:tứ (tư tưởng)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 思:

    Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

    Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

    Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

    Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

    Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

    Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

    Mộng du hồ điệp phi song ảnh,Huyết sái đỗ quyên khấp tứ thân

    Giấc mơ hồ điệp bay đôi bóng,Máu ứa đỗ quyên khóc mẹ cha

    思 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 思 Tìm thêm nội dung cho: 思