Từ: 切實 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 切實:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiết thật
Sát với thực tại. ☆Tương tự:
xác thiết
切. ★Tương phản:
phù phiếm
泛,
hư phù
.

Nghĩa của 切实 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièshí] thiết thực; thực sự。切合实际;实实在在。
切实可行的方法。
phương pháp thiết thực có thể thực hiện được.
切实改正缺点。
thực sự sửa chữa khuyết điểm.
切实切切实实地把工作做好。
thực sự làm tốt công tác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 切

siết:siết chặt
thiếc:thùng thiếc
thiết:thiết tha
thướt:thướt tha; lướt thướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 實

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực thà
切實 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 切實 Tìm thêm nội dung cho: 切實