Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 確 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 確, chiết tự chữ XÁC, XẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 確:
確
Biến thể giản thể: 确;
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3
1. [的確] đích xác 2. [正確] chánh xác 3. [真確] chân xác 4. [準確] chuẩn xác 5. [確定] xác định 6. [確認] xác nhận;
確 xác
◎Như: chính xác 正確 đúng thật, thiên chân vạn xác 千真萬確 vô cùng xác thực.
(Tính) Bền, chắc.
(Phó) Thật là.
◎Như: xác hữu cao kiến 確有高見 thật là cao kiến.
(Phó) Chắc chắn, kiên quyết.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Xác cố tự thủ, súc lực bỉnh chí 確固自守, 蓄力秉志 (Dữ cố thập lang văn 與顧十郎文) Kiên quyết tự thủ, hết lòng hết sức.Cũng viết là 确.
xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (vhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)
Pinyin: que4;
Việt bính: kok3
1. [的確] đích xác 2. [正確] chánh xác 3. [真確] chân xác 4. [準確] chuẩn xác 5. [確定] xác định 6. [確認] xác nhận;
確 xác
Nghĩa Trung Việt của từ 確
(Tính) Thật, đúng.◎Như: chính xác 正確 đúng thật, thiên chân vạn xác 千真萬確 vô cùng xác thực.
(Tính) Bền, chắc.
(Phó) Thật là.
◎Như: xác hữu cao kiến 確有高見 thật là cao kiến.
(Phó) Chắc chắn, kiên quyết.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Xác cố tự thủ, súc lực bỉnh chí 確固自守, 蓄力秉志 (Dữ cố thập lang văn 與顧十郎文) Kiên quyết tự thủ, hết lòng hết sức.Cũng viết là 确.
xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (vhn)
xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)
Chữ gần giống với 確:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Dị thể chữ 確
确,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 確
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xạc | 確: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 確 Tìm thêm nội dung cho: 確
