Chữ 確 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 確, chiết tự chữ XÁC, XẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 確:

確 xác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 確

Chiết tự chữ xác, xạc bao gồm chữ 石 隺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

確 cấu thành từ 2 chữ: 石, 隺
  • thạch, đán, đạn
  • xác [xác]

    U+78BA, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: que4;
    Việt bính: kok3
    1. [的確] đích xác 2. [正確] chánh xác 3. [真確] chân xác 4. [準確] chuẩn xác 5. [確定] xác định 6. [確認] xác nhận;

    xác

    Nghĩa Trung Việt của từ 確

    (Tính) Thật, đúng.
    ◎Như: chính xác
    đúng thật, thiên chân vạn xác vô cùng xác thực.

    (Tính)
    Bền, chắc.

    (Phó)
    Thật là.
    ◎Như: xác hữu cao kiến thật là cao kiến.

    (Phó)
    Chắc chắn, kiên quyết.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Xác cố tự thủ, súc lực bỉnh chí , (Dữ cố thập lang văn ) Kiên quyết tự thủ, hết lòng hết sức.Cũng viết là .

    xác, như "xác chứng, xác nhận, xác định" (vhn)
    xạc, như "xạc cho một trận, kêu xào cạc" (btcn)

    Chữ gần giống với 確:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Dị thể chữ 確

    ,

    Chữ gần giống 確

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 確 Tự hình chữ 確 Tự hình chữ 確 Tự hình chữ 確

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 確

    xác:xác chứng, xác nhận, xác định
    xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
    確 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 確 Tìm thêm nội dung cho: 確