Cao su chống va đập cửa

Chữ 浮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浮, chiết tự chữ NỔI, PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮:

浮 phù

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浮

Chiết tự chữ nổi, phù bao gồm chữ 水 孚 hoặc 氵 孚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浮 cấu thành từ 2 chữ: 水, 孚
  • thuỷ, thủy
  • phu, phù
  • 2. 浮 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 孚
  • thuỷ, thủy
  • phu, phù
  • phù [phù]

    U+6D6E, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fau4
    1. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 2. [浮言] phù ngôn;

    phù

    Nghĩa Trung Việt của từ 浮

    (Động) Nổi.
    ◎Như: phiêu phù
    trôi nổi.
    ◇Nguyễn Trãi : Liên hoa phù thủy thượng (Dục Thúy sơn ) Hoa sen nổi trên nước.

    (Động)
    Hiện rõ.
    ◎Như: kiểm thượng phù trước vi tiếu trên mặt hiện ra nụ cười.

    (Động)
    Hơn, vượt quá.
    ◎Như: nhân phù ư sự người nhiều hơn việc.

    (Động)
    Bơi, lội (tiếng địa phương).

    (Động)
    Phạt uống rượu.
    ◇Vương Thao : Đương phù nhất đại bạch, vị khánh quân đắc thiên cổ chi mĩ nhân , (Yểu nương tái thế ) Xin mời uống cạn một chén lớn, để mừng huynh đã được người đẹp muôn đời.

    (Động)
    Thuận dòng xuôi đi.

    (Tính)
    Ở trên mặt nước hoặc trong không trung.
    ◎Như: phú quý ư ngã như phù vân giàu sang đối với tôi như mây nổi.

    (Tính)
    Ở bên ngoài, ở bề mặt.
    ◎Như: phù thổ lớp bụi đất ngoài, phù diện mặt ngoài.

    (Tính)
    Không có căn cứ, không thật.
    ◎Như: phù ngôn lời nói không có căn cứ.

    (Tính)
    Hư, hão, không thiết thực.
    ◎Như: phù danh danh hão, phù văn văn chương không thiết thực.
    ◇Đỗ Phủ : Hà dụng phù danh bán thử thân (Khúc Giang ) Ích gì để cho cái danh hão trói buộc tấm thân.

    (Tính)
    Mạch phù, sẽ để tay vào đã thấy mạch chạy gọi là mạch phù .

    (Tính)
    Nông nổi, bộp chộp.
    ◎Như: tâm phù khí táo tính khí bộp chộp nóng nảy.

    (Danh)
    Phù-đồ , đọc gần như Phật-đà dịch âm tiếng Phạn "buddha". Phật giáo là do Phật-đà sáng tạo, nên gọi Phật giáo đồ là phù đồ, tháp của Phật cũng gọi là phù đồ. Cũng viết là .

    phù, như "phù sa" (vhn)
    nổi, như "trôi nổi" (gdhn)

    Nghĩa của 浮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHÙ
    1. nổi; nở; phù。停留在液体表面上(跟"沉"相对)。
    浮萍
    bèo
    油浮在水上
    dầu nổi trên mặt nước
    浮云
    phù vân; mây trôi.
    脸上浮着微笑。
    trên mặt nở một nụ cười.
    2. bơi; bơi lội。在水里游。
    他能一口气浮到对岸。
    nó bơi một hơi sang bờ bên kia.
    3. phía ngoài; ngoài; lớp ngoài; nổi。在表面上的。
    浮土
    lớp bụi ngoài
    浮雕
    phù điêu; điêu khắc nổi; chạm nổi.
    4. di động; nổi; trên mặt。可移动的。
    浮财
    của nổi
    5. tạm thời; tạm; nhất thời; lâm thời。暂时的。
    浮记
    ghi sổ tạm
    浮支
    tạm chi
    6. không ổn định; bộp chộp; nông nổi。轻浮;浮躁。
    他人太浮,办事不塌实。
    anh ấy là con người nông nổi, làm việc gì cũng không xong.
    7. không thiết thực; không thực tế。空虚;不切实。
    浮名
    hư danh
    浮夸
    khoe khoang
    8. nhiều; thừa; dư。超过;多余。
    人浮于事
    người nhiều hơn việc
    浮额
    số thừa
    Từ ghép:
    浮报 ; 浮标 ; 浮财 ; 浮尘 ; 浮沉 ; 浮船坞 ; 浮词 ; 浮厝 ; 浮荡 ; 浮雕 ; 浮吊 ; 浮动 ; 浮动汇率 ; 浮泛 ; 浮光掠影 ; 浮华 ; 浮滑 ; 浮记 ; 浮家泛宅 ; 浮礼儿 ; 浮力 ; 浮面 ; 浮名 ; 浮皮 ; 浮皮 ; 浮 潦草 ; 浮漂 ; 浮签 ; 浮浅 ; 浮桥 ; 浮生 ; 浮尸 ; 浮水 ; 浮筒 ; 浮头 ; 浮头儿 ; 浮图 ; 浮屠 ; 浮土 ; 浮现 ; 浮想 ; 浮性 ; 浮艳 ; 浮游 ; 浮游生物 ; 浮员 ; 浮云 ; 浮躁 ; 浮肿 ; 浮子

    Chữ gần giống với 浮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浮 Tự hình chữ 浮 Tự hình chữ 浮 Tự hình chữ 浮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

    nổi:trôi nổi
    phù:phù sa

    Gới ý 15 câu đối có chữ 浮:

    Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

    Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

    Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù

    Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi

    Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

    Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

    Chúc hoa thái ánh phù dung các,Cẩn tửu hương phù hổ phách bôi

    Đuốc hoa rực rỡ gác phù dung,Rượu cẩn nổi hương ly hổ phách

    浮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浮 Tìm thêm nội dung cho: 浮