Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 虛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虛, chiết tự chữ HƯ, KHƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虛:

虛 hư, khư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虛

Chiết tự chữ hư, khư bao gồm chữ 虎 丱 一 hoặc 虍 丱 一 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虛 cấu thành từ 3 chữ: 虎, 丱, 一
  • hổ
  • quán
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 2. 虛 cấu thành từ 3 chữ: 虍, 丱, 一
  • hô, hổ
  • quán
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hư, khư [hư, khư]

    U+865B, tổng 12 nét, bộ Hổ 虍
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xu1;
    Việt bính: heoi1
    1. [碧虛] bích hư 2. [虛左] hư tả 3. [虛字] hư tự 4. [避實擊虛] tị thật kích hư 5. [避實就虛] tị thật tựu hư 6. [乘虛] thừa hư;

    hư, khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 虛

    (Tính) Không thật, giả, hão.
    § Trái với thật
    .
    ◎Như: hư tình tình hão, hư danh danh tiếng hão.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Nhữ đẳng đương tín Phật chi sở thuyết, ngôn bất hư vọng , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Chư vị hãy tin lời Phật nói không dối trá.

    (Tính)
    Trống, rỗng, vơi, thiếu.
    ◎Như: doanh hư đầy vơi, không hư rỗng không.

    (Tính)
    Không kiêu ngạo, không tự mãn.
    ◎Như: hư tâm lòng không tự cho là đủ, khiêm hư khiêm tốn.
    ◇Trang Tử : Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm , Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm).

    (Tính)
    Suy nhược, yếu đuối.
    ◎Như: thân thể hư nhược thân thể suy nhược.

    (Tính)
    Áy náy, hãi sợ, không yên lòng.
    ◎Như: đảm hư tâm thần lo sợ không yên.

    (Tính)
    Không thực dụng, không thiết thực.
    ◎Như: hư văn văn sức hão huyền, bộ hư theo đuổi sự hão huyền, huyền hư huyền hoặc hư hão.

    (Tính)
    Không có kết quả.
    ◎Như: thử nguyện cánh hư điều nguyện ấy lại hão cả, thử hành bất hư chuyến đi này không phải là không có kết quả.

    (Tính)
    Nói về phần tinh thần không chỉ ra được.
    ◎Như: nét vẽ vô tình mà có thần là hư thần . Văn điểm một câu không vào đâu mà hay gọi là hư bút .

    (Động)
    Để trống.
    ◎Như: hư tả dĩ đãi vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài).
    ◇Sử Kí : Công tử tòng xa kị, hư tả, tự nghênh Di Môn Hầu Sanh , , (Ngụy Công Tử truyện ) Công tử lên xe, để trống chỗ ngồi bên trái, đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.

    (Phó)
    Hão, rỗng, giả.
    ◎Như: hư trương thanh thế cố ý làm bộ phô trương thanh thế, để dọa nạt kẻ khác.

    (Phó)
    Dự trước, phòng sẵn.
    ◇Tư Mã Quang : Phù thủy vị chí nhi hư vi chi phòng, thủy tuy bất chí, diệc vô sở hại , (Khất bất giản thối quân trí Hoài Nam trát tử 退) Nước lụt chưa đến mà dự trước đặt đê phòng sẵn, thì dù lụt không xảy ra, cũng không hại gì.

    (Danh)
    Khoảng trời không, thiên không.
    ◎Như: lăng hư vượt lên trên không.
    ◇Tô Thức : Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ , (Tiền Xích Bích phú ) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đến đâu.

    (Danh)
    Chỗ thế yếu.
    ◎Như: sấn hư nhi nhập nhắm vào chỗ thế yếu mà xâm nhập.

    (Danh)
    Sao , một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

    (Danh)
    Hốc, lỗ hổng.
    ◇Hoài Nam Tử : Nhược tuần hư nhi xuất nhập (Phiếm luận ) Như theo chỗ trống mà ra vào.

    (Danh)
    Phương hướng.
    ◇Dịch Kinh : Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư , , (Hệ từ hạ ) Đạo Dịch thường biến thiên, biến động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.Một âm là khư.

    (Danh)
    Cái gò lớn.
    § Thông khư

    (Danh)
    Nơi chốn, chỗ ở, không gian.
    ◇Trang Tử : Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả, câu ư khư dã , (Thu thủy ) Ếch trong (đáy) giếng, không thể đem nói chuyện biển cả nói với nó được, vì (nó) bị giới hạn trong không gian (chật hẹp) vậy.

    Chữ gần giống với 虛:

    , , , ,

    Dị thể chữ 虛

    ,

    Chữ gần giống 虛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虛 Tự hình chữ 虛 Tự hình chữ 虛 Tự hình chữ 虛

    Gới ý 15 câu đối có chữ 虛:

    Thiền phòng lãnh tĩnh tam canh nguyệt,Văn thất hư minh ngưu dạ đăng

    Thiền phòng lạnh vắng tam canh nguyệt,Văn thất quang không ngưu dạ đăng

    虛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虛 Tìm thêm nội dung cho: 虛