Từ: 初战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初战:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初战 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūzhàn] trận chiến mở màn; cuộc chiến ban đầu。战争或战役开始的第一仗。也叫序战。
初战告捷。
chiến thắng ban đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến:chiến tranh, chiến đấu
初战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初战 Tìm thêm nội dung cho: 初战