Từ: 别个 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 别个:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 别个 trong tiếng Trung hiện đại:

[biégè] 1. người khác; kẻ khác; người ta。他人。
把东西还给别个。
đem đồ trả lại cho người ta.
2. khác。其他。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 个

:cá nháy
别个 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 别个 Tìm thêm nội dung cho: 别个