Chữ 玳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玳, chiết tự chữ ĐẠI, ĐỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玳:

玳 đại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玳

Chiết tự chữ đại, đồi bao gồm chữ 玉 代 hoặc 王 代 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玳 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 代
  • ngọc, túc
  • rượi, đãi, đại, đời
  • 2. 玳 cấu thành từ 2 chữ: 王, 代
  • vương, vướng, vượng
  • rượi, đãi, đại, đời
  • đại [đại]

    U+73B3, tổng 9 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4;
    Việt bính: doi6;

    đại

    Nghĩa Trung Việt của từ 玳

    (Danh) Đại mội con đồi mồi.

    đồi, như "đồi mồi" (vhn)
    đại, như "đại mạo (đồi mồi)" (btcn)

    Nghĩa của 玳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瑇)
    [dài]
    Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 10
    Hán Việt: ĐẠI
    cây cam đắng。玳玳花。
    Từ ghép:
    玳玳花 ; 玳瑁

    Chữ gần giống với 玳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤤰,

    Dị thể chữ 玳

    ,

    Chữ gần giống 玳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玳 Tự hình chữ 玳 Tự hình chữ 玳 Tự hình chữ 玳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 玳

    đại:đại mạo (đồi mồi)
    đồi:đồi mồi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 玳:

    San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

    Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

    Tử loan đối vũ lăng hoa kính,Hải yến song phi đại mội lương

    Kính lăng hoa tử loan múa cặp,Xà đồi mồi hải yến đậu đôi

    玳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玳 Tìm thêm nội dung cho: 玳