Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 制式教练 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制式教练:
Nghĩa của 制式教练 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìshìjiàoliàn] thao luyện; luyện tập; huấn luyện。按照条令规定进行的军人队列动作的教练。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 教
| dáo | 教: | dáo dác |
| giáo | 教: | thỉnh giáo |
| ráu | 教: | nhai rau ráu |
| tráo | 教: | tráo trở; đánh tráo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 练
| luyện | 练: | tập luyện |

Tìm hình ảnh cho: 制式教练 Tìm thêm nội dung cho: 制式教练
