Từ: 真品 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真品:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 真品 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnpǐn] chính phẩm。真正出于某个时代、某地或某人之手的物品(对仿制的或伪造的物品而言)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất
真品 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真品 Tìm thêm nội dung cho: 真品