Từ: 约定俗成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约定俗成:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 约 • 定 • 俗 • 成

Nghĩa của 约定俗成 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuēdìngsúchéng] Hán Việt: ƯỚC ĐỊNH TỤC THÀNH
ước định mà thành; tên gọi là do người ta định ra như vậy。指某种事物的名称或社会习惯是由人们经过长期实践而认定或形成的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu约:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước约:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định定:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói俗:thói quen, thói đời
tục俗:tục ngữ; phong tục; thông tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình
约定俗成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 约定俗成 Tìm thêm nội dung cho: 约定俗成