Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 约定俗成 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 约定俗成:
Nghĩa của 约定俗成 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuēdìngsúchéng] Hán Việt: ƯỚC ĐỊNH TỤC THÀNH
ước định mà thành; tên gọi là do người ta định ra như vậy。指某种事物的名称或社会习惯是由人们经过长期实践而认定或形成的。
ước định mà thành; tên gọi là do người ta định ra như vậy。指某种事物的名称或社会习惯是由人们经过长期实践而认定或形成的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗
| thói | 俗: | thói quen, thói đời |
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |

Tìm hình ảnh cho: 约定俗成 Tìm thêm nội dung cho: 约定俗成
