Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宽饶 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuānráo] khoan thứ; tha thứ; khoan dung。宽 恕; 饶恕。
依法惩治,决不宽饶。
chiếu theo luật mà trừng trị, quyết không khoan thứ.
依法惩治,决不宽饶。
chiếu theo luật mà trừng trị, quyết không khoan thứ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宽
| khoan | 宽: | khoan khoái, khoan thai; khoan nhượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饶
| nhiêu | 饶: | phì nhiêu |

Tìm hình ảnh cho: 宽饶 Tìm thêm nội dung cho: 宽饶
