Cao su chống va đập cửa

Từ: 顶部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶部 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngbù] 1. đỉnh; chóp。某物的最上部。
2. mui; trần。运载工具(如汽车或飞机)的顶。
3. ngọn; đầu。覆在整体上的朝上的表面,与朝下的表面相对。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
顶部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶部 Tìm thêm nội dung cho: 顶部