Từ: 曲直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曲直 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūzhí] đúng sai; phải trái; trắng đen; ngay gian。有理和无理。
分清是非曲直。
phân rõ đúng sai, phải trái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
曲直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲直 Tìm thêm nội dung cho: 曲直