Từ: 制订 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制订:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制订 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìdìng] định ra; quy định; lập ra。创制拟定。
制订汉语拼音方案。
định ra phương án phiên âm của chữ Hán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

đính:đính chính; đính hôn
制订 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制订 Tìm thêm nội dung cho: 制订