Từ: 剖面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剖面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 剖面 trong tiếng Trung hiện đại:

[pōumiàn] mặt cắt; tiết diện。物体切断后呈现出的表面,如球体的剖面是个圆形。也叫截面、切面或断面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剖

: 
mổ:mổ xẻ, mổ bụng
phẫu:phẫu thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
剖面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剖面 Tìm thêm nội dung cho: 剖面