Từ: 搬演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搬演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搬演 trong tiếng Trung hiện đại:

[bānyǎn] tái diễn; diễn lại (chuyện cũ)。把往事或别处的事重演出来。
搬演故事
diễn lại câu chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搬

ban:ban vận (lấy đi)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bâng: 
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
搬演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搬演 Tìm thêm nội dung cho: 搬演