Từ: 出顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 出 • 顶

Nghĩa của 出顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūdǐng] 方
cho thuê lại (nhà mình thuê)。旧时指把自己租到的房屋转租给别人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất出:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt出: 
xốt出: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh顶:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
出顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出顶 Tìm thêm nội dung cho: 出顶