Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 出顶 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūdǐng] 方
cho thuê lại (nhà mình thuê)。旧时指把自己租到的房屋转租给别人。
cho thuê lại (nhà mình thuê)。旧时指把自己租到的房屋转租给别人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 出顶 Tìm thêm nội dung cho: 出顶
