Cao su chống va đập cửa

Từ: 定当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìngdàng] ổn thoả; thoả đáng; thích hợp; đâu vào đó。停当;妥当。
商量定当
thương lượng ổn thoả
安排定当
sắp đặt thoả đáng; sắp xếp ổn thoả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
定当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定当 Tìm thêm nội dung cho: 定当