Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 定当 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngdàng] ổn thoả; thoả đáng; thích hợp; đâu vào đó。停当;妥当。
商量定当
thương lượng ổn thoả
安排定当
sắp đặt thoả đáng; sắp xếp ổn thoả.
商量定当
thương lượng ổn thoả
安排定当
sắp đặt thoả đáng; sắp xếp ổn thoả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 当
| đáng | 当: | chính đáng, xưng đáng; đáng đời |
| đương | 当: | đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời |

Tìm hình ảnh cho: 定当 Tìm thêm nội dung cho: 定当
