Cao su chống va đập cửa

Chữ 鰻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰻, chiết tự chữ MAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰻:

鰻 man

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鰻

Chiết tự chữ man bao gồm chữ 魚 曼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鰻 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 曼
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • man, mạn
  • man [man]

    U+9C3B, tổng 22 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: man2, ji2;
    Việt bính: maan4;

    man

    Nghĩa Trung Việt của từ 鰻

    (Danh) Cá sộp, cá chình.
    § Tục gọi là man li
    . Cũng gọi là bạch thiện .
    man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鰻:

    , 䱿, , , , , , , , , , , , , , , , 鰿, , , , , , , 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,

    Dị thể chữ 鰻

    ,

    Chữ gần giống 鰻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鰻 Tự hình chữ 鰻 Tự hình chữ 鰻 Tự hình chữ 鰻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰻

    man:man lí (con lươn)
    鰻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鰻 Tìm thêm nội dung cho: 鰻