Cao su chống va đập cửa
Chữ 鰻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鰻, chiết tự chữ MAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鰻:
鰻
Biến thể giản thể: 鳗;
Pinyin: man2, ji2;
Việt bính: maan4;
鰻 man
§ Tục gọi là man li 鰻鱺. Cũng gọi là bạch thiện 白鱔.
man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)
Pinyin: man2, ji2;
Việt bính: maan4;
鰻 man
Nghĩa Trung Việt của từ 鰻
(Danh) Cá sộp, cá chình.§ Tục gọi là man li 鰻鱺. Cũng gọi là bạch thiện 白鱔.
man, như "man lí (con lươn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鰻:
䱾, 䱿, 䲀, 䲁, 䲂, 䲃, 䲄, 䲅, 鰳, 鰵, 鰶, 鰹, 鰺, 鰻, 鰼, 鰽, 鰾, 鰿, 鱂, 鱄, 鱅, 鱆, 鱇, 鱈, 𩺯, 𩺱, 𩺺, 𩻀, 𩻐, 𩻑, 𩻒, 𩻓, 𩻔, 𩻕,Dị thể chữ 鰻
鳗,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鰻
| man | 鰻: | man lí (con lươn) |

Tìm hình ảnh cho: 鰻 Tìm thêm nội dung cho: 鰻
