Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 剪辑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnjí] 1. cắt nối biên tập; dựng phim (bộ phim)。电影制片工序之一,按照剧本结构和创作构思的要求,把拍摄好的许多镜头, 经过选择、删剪、整理、编排成结构完整的影片。
2. biên tập lại; in lại; chỉnh lý。经过选择、剪裁,重新编排。
剪辑照片。
ảnh đã qua chỉnh lý.
话剧录音剪辑。
băng ghi âm vở kịch nói đã được biên tập lại.
2. biên tập lại; in lại; chỉnh lý。经过选择、剪裁,重新编排。
剪辑照片。
ảnh đã qua chỉnh lý.
话剧录音剪辑。
băng ghi âm vở kịch nói đã được biên tập lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 剪
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiện | 剪: | tiện tròn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辑
| tập | 辑: | tập (gấp lại; kìm hãm) |

Tìm hình ảnh cho: 剪辑 Tìm thêm nội dung cho: 剪辑
