Từ: 舊式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊式:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu thức
Hình thức hoặc dạng thức cũ.
◎Như:
tha thiên hiếu xuyên cựu thức đích y phục
穿服.Truyền thống.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn
舊式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊式 Tìm thêm nội dung cho: 舊式