Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 针刺麻醉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针刺麻醉:
Nghĩa của 针刺麻醉 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēncìmázuì] châm tê; châm gây tê。中国一种独特的麻醉技术。用毫针扎在病人的某些穴位上,达到镇痛目的,使病人在清醒的状态下接受手术。简称针麻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻
| ma | 麻: | Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
| mơ | 麻: | sáng tinh mơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉
| tuý | 醉: | say tuý luý |
| xuý | 醉: | xuý xoá |

Tìm hình ảnh cho: 针刺麻醉 Tìm thêm nội dung cho: 针刺麻醉
