Từ: 针刺麻醉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针刺麻醉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 针刺麻醉 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēncìmázuì] châm tê; châm gây tê。中国一种独特的麻醉技术。用毫针扎在病人的某些穴位上,达到镇痛目的,使病人在清醒的状态下接受手术。简称针麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺

chích:chích kim, chích thuốc; châm chích
thích:thích khách; kích thích
thứ:thứ sử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý:say tuý luý
xuý:xuý xoá
针刺麻醉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 针刺麻醉 Tìm thêm nội dung cho: 针刺麻醉