Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cam giá
Cây mía, dùng làm đường hoặc ăn sống.
Nghĩa của 甘蔗 trong tiếng Trung hiện đại:
[gān·zhe] 1. cây mía。多年生草本植物,茎圆柱形,有节,表皮光滑,黄绿色或紫色。茎含糖质,是主要的制糖原料。
2. mía。这种植物的茎。
2. mía。这种植物的茎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔗
| giá | 蔗: | giá đường (cây mía) |

Tìm hình ảnh cho: 甘蔗 Tìm thêm nội dung cho: 甘蔗
